-
Máy dệt kim sợi dọc hai trục cắt nhỏ loại YRS3-NFI
* Chủ yếu được áp dụng cho phát điện gió, vỏ cabin, hàng không vũ trụ và vải tổng hợp Trường hợp ứng dụng Bản vẽ lắp ráp chung Thông số kỹ thuật Chiều rộng 101 inch Cỡ E7 Tốc độ 50-1200 vòng/phút (Tốc độ cụ thể phụ thuộc vào sản phẩm.) Số thanh 2 Thanh Kiểu truyền động Kiểu tách Đĩa Dầm dọc Hỗ trợ Dầm 30 inch, Thiết bị thu hồi EBC Thiết bị định lượng điện tử Thiết bị băm nhỏ định lượng điện tử 1 Thiết bị băm nhỏ, Hệ thống servo điều khiển. Hệ thống chèn sợi ngang Chèn sợi ngang... -
Máy khâu liên kết FC
*Máy này được sử dụng để sản xuất thảm sợi băm, thảm hợp chất Trường hợp ứng dụng Bản vẽ lắp ráp chung Thông số kỹ thuật Chiều rộng 2800mm 3300mm 3800mm Cỡ F7 Tốc độ 50-1300 vòng/phút (Tốc độ cụ thể tùy thuộc vào sản phẩm.) Số thanh 1 Truyền động mẫu thanh Truyền động mẫu lệch tâm Hỗ trợ dầm cong 30 inch. Thiết bị thu gom EBC Thiết bị định lượng điện tử Thiết bị băm nhỏ định lượng điện tử 1 Thiết bị băm nhỏ, Hệ thống servo Kiểm soát. Thiết bị cấp liệu Song song ... -
Máy dệt kim dọc hai trục YRS3-M
*Máy này chủ yếu sản xuất vải lót, chất nền phủ (Flex Banner) Trường hợp ứng dụng Bản vẽ lắp ráp chung Thông số kỹ thuật Cỡ E5, E6, E9, E12 Chiều rộng 186”,215”,247” Số thanh 2 thanh mài, 1 thanh ren phụ Tốc độ 20-1500 vòng/phút (Tùy thuộc vào mẫu và vật liệu) Truyền động mẫu Đĩa mẫu Phương thức nhả Thiết bị thu gom và định lượng được điều khiển điện tử Loại kim Kim kép Công suất chính 27kW Loại máy này* ... -
Máy dệt kim sợi dọc YRS2-P
*Máy dệt kim sợi dọc chủ yếu được sử dụng để sản xuất vải lau nhà dùng một lần, khăn trải bàn và các loại vải lau khác. Trường hợp ứng dụng Bản vẽ lắp ráp chung Thông số kỹ thuật Chiều rộng 134” Cỡ E14 Tốc độ 50-800 vòng/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào nguyên liệu thô và thành phẩm.) Số thanh 2 Thanh Truyền động mẫu Truyền động mẫu EL Thanh đỡ dầm dọc Dầm 21” hoặc 30”; Thiết bị cấp liệu EBC Con lăn Thiết bị gắp lùi Thiết bị gắp điện tử... -
Máy làm khăn loại TM
*Dùng để sản xuất khăn tắm. Trường hợp ứng dụng Bản vẽ lắp ráp chung Thông số kỹ thuật Chiều rộng 3500mm, 4500mm Cỡ F10, F12 Tốc độ 50-600 vòng/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào nguyên liệu thô và thành phẩm.) Số thanh 4 thanh Truyền động mẫu Truyền động mẫu EL Phương thức xả 4 bộ EBA Thiết bị thu hồi xả Thiết bị định lượng điện tử Định lượng điện tử Kích thước chùm tia Tương thích với chùm tia 42” Công suất 11kW Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng... -
-
-
Chìm RF-XD
E7 E10 E12 E14 E16 E18 E20 E22 -
Kim dẫn hướng thanh kim đôi
E3 E4 E7 E9 E10 E12 E14 E16 E18 E20 E22 -
-
-
Khối kim
ST M6.5/7-E 11 M7.5/8-E11
